Phó từ
- Cách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.
- Chiếc áo hơi bị rách.
- (Biệt ngữ) Khá, mang tính tích cực.
- Giọt rơi hơi bị trong veo (Bụi, NXB Hội nhà văn H., 1997, tr. 57 và 58)
Câu ví dụ thêm
- Hôm nay có hơi bị đau đầu.I have a bit of a headache today.
- Tôi hơi bị đau ở đây.I have a mild pain here.
- Giọng của Tom hơi bị pha.Tom speaks with a slight accent.
"hơi bị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | quite; rather (slang) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hơi bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.