bỉ ngạn

Danh từ
Danh từ
  1. Loài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượng cho cái chết hoặc cuộc sống sau khi qua đời.
    • Trồng hoa bỉ ngạn.
  2. Phía bên kia bờ sông, theo ngôn ngữ Phật giáo chỉ sự giải thoát.
    • Bởi vì ngài muốn ai nấy cùng sang bỉ ngạn, cùng gội thiện duyên. (Nguyễn Dữ, Truyền kỳ mạn lục)

"bỉ ngạn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 彼岸

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bỉâm đầu b · vần i · thanh hỏi
ngạnâm đầu ng · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bỉ ngạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.