bi don don

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại bánh được làm từ bột mì, có dạng viên tròn nhỏ, ăn giòn và có vị ngọt nhẹ.

Cấu tạo âm tiết

biâm đầu b · vần i · thanh ngang
donâm đầu d · vần on · thanh ngang
donâm đầu d · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bi don don" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.