lỗi

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [loj˦ˀ˥] · Huế [loj˧˨] · Sài Gòn [loj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
    • Chữa lỗi chính tả.
  2. Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm.
    • Phạm lỗi.
    • (Ăn năn) hối lỗi.
    • Đổ lỗi cho khách quan.
    • Thứ lỗi.
Tính từ
  1. Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.
    • Dệt lỗi.
    • Hát lỗi nhịp.
  2. (Dùng trước d.) . Có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí.
    • Lỗi đạo làm con (cũ).
    • Lỗi hẹn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 纇.

Chữ Hán đọc là "lỗi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lỗi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blame · error · fault · mistake · faulty · error; mistake; fault
🇯🇵 Tiếng Nhật 誤り あやまり · 欠陥 けっかん · 間違い まちがい · 所為 せい · ミス · 過失 かしつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 실수 silsu · 잘못 jalmot · 탓 tat
🇫🇷 Tiếng Pháp la faute · l'erreur
🇩🇪 Tiếng Đức die Schuld · der Fehler
🇷🇺 Tiếng Nga вина вина́ · ошибка оши́бка
🇹🇭 Tiếng Thái ความผิด khwaam-phìt
🇮🇹 Tiếng Ý la colpa · l'errore · lo sbaglio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lỗi"

Cấu tạo âm tiết

lỗiâm đầu l · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.