trình gỡ lỗi

Danh từ
Danh từ
  1. Chương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền
gỡâm đầu g · vần ơ · thanh ngã
lỗiâm đầu l · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "trình gỡ lỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.