Danh từ
- Tìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.
Câu ví dụ
- Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them.
Từ, cụm từ chứa "gỡ lỗi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gỡ lỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.