Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gỡ lỗi

Danh từ
Danh từ
  1. Tìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.

Câu ví dụ

  • Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.Most developers hate debugging; it's more fun to create bugs than to correct them.

Từ, cụm từ chứa "gỡ lỗi"

Cấu tạo âm tiết

gỡâm đầu g · vần ơ · thanh ngã
lỗiâm đầu l · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "gỡ lỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.