lỗi điệu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.
  2. Không ăn nhịp, hòa hợp với cái khác.

Cấu tạo âm tiết

lỗiâm đầu l · vần ôi · thanh ngã
điệuâm đầu đ · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lỗi điệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.