điệu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "điêu"
"điệu" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "điệu"
điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).điệu đàngCó dáng vẻ trông rất điệu.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.điệu đàNhư điệu đàng.
Từ có "điệu" ở sau
giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính giác.giọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.thanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.lạc điệuSai điệu của bài hát.đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân ca.cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.âm điệuNhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.yểu điệu(Phụ nữ) Có dáng người mềm mại, thướt tha.dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.luận điệuÝ kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.
Cùng vần "iêu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.