cách điệu hóa

Động từ
Động từ
  1. Thể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.
    • Vị họa sĩ đã cách điệu hóa bức tranh bằng những đường nét táo bạo.

Cấu tạo âm tiết

cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
điệuâm đầu đ · vần iêu · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cách điệu hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.