Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

điệu

Danh từTính từĐộng từ Thanh nặngVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗiəw˧˨ʔ] · Huế [ʔɗiw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗiw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đặc điểm bên ngoài về cách đi đứng, nói năng của mỗi người.
    • Điệu ngồi trông rất bệ vệ.
  2. Đặc điểm về hình thức diễn ra của một hành động; cách thức riêng.
    • Cuộc sống đều đều một điệu, ngày nào cũng như ngày nào.
  3. Tính chất của sự kết hợp các âm thanh trầm bổng với nhau để tạo thành ý nhạc hoàn chỉnh của cả một chuỗi âm thanh.
    • Điệu nhạc vui.
  4. Đặc điểm về hình thức, tính chất, làm phân biệt một kiểu tác phẩm nghệ thuật âm nhạc hoặc múa với những kiểu khác.
    • Điệu ca Huế.
    • Điệu múa dân gian.
  5. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những bài múa.
    • Biểu diễn một điệu múa.
Tính từ
  1. Có cử chỉ, điệu bộ, lối nói cố làm cho ra duyên dáng, lịch sự, trở thành không tự nhiên, có vẻ kiểu cách.
    • Dáng đi rất điệu.
    • Làm điệu.
Động từ
  1. Đưa đi bằng cách cưỡng bức.
    • Điệu kẻ bị bắt đến đồn công an.

"điệu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tune; manner

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "điệu"

giai điệuMột chuỗi liên tục kết hợp các nốt nhạc với nhau, có tính chất âm nhạc và thoả mãn thính giác.giọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.thanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.điệu hổ ly sơn(Nghĩa đen) Đưa hổ rời khỏi núi.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).đồng điệuCùng chung một nhịp điệu, một hành vi, lối sống hoặc suy nghĩ.lạc điệuSai điệu của bài hát.làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân ca.cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.âm điệuNhịp điệu cao thấp của âm thanh trong thơ ca, trong âm nhạc.truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.điệu đàngCó dáng vẻ trông rất điệu.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.yểu điệu(Phụ nữ) Có dáng người mềm mại, thướt tha.dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).bộ điệuDáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng.luận điệuÝ kiến, lí lẽ đưa ra để đánh lừa.biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.điệu đàNhư điệu đàng.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.

Cấu tạo âm tiết

điệuâm đầu đ · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.