điêu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "điêu"
"điêu" là một từ
Tính từ. Nói xạo, phóng đại quá đáng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "điêu"
điêu linhXác xơ, tàn tạ.điêu khắchành động làm những miếng đá lớn thành bức tượngđiêu toa(khẩu ngữ) như điêu ngoa.điêu tànĐiêu sơ và hoang tàn.
Từ có "điêu" ở sau
hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.nói điêuNói những chuyện bịa đặt.sống điêuNghĩa như sống ảo.phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.thuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắcnghề điêu khắcXem thuật điêu khắcliêu điêuÁnh lửa le lói.nhà điêu khắcNgười làm nghề điêu khắc
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.