Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hủ mộc bất khả điêu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Cây mục không thể chạm được vậy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 朽木不可雕也,糞土之牆,不可杇也.

"hủ mộc bất khả điêu" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 朽木糞牆

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hủâm đầu h · vần u · thanh hỏi
mộcâm đầu m · vần ôc · thanh nặng
bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
khảâm đầu kh · vần a · thanh hỏi
điêuâm đầu đ · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hủ mộc bất khả điêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.