nói điêu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói những chuyện bịa đặt.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi đều biết là Tom và Mary đang nói điêu.We all knew Tom and Mary were bluffing.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nóiâm đầu n · vần oi · thanh sắc
điêuâm đầu đ · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nói điêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.