sống điêu

Động từ
Động từ
  1. Nghĩa như sống ảo.
    • Toàn một lũ sống điêu sống ảo, suốt ngày dùng mạng xã hội liên tục.

Cấu tạo âm tiết

sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc
điêuâm đầu đ · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sống điêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.