Động từ
- Nghĩa như sống ảo.
- Toàn một lũ sống điêu sống ảo, suốt ngày dùng mạng xã hội liên tục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sống điêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.