Chữ Hán Nôm đọc là "lẫn"
7 chữ có âm đọc "lẫn" trong tiếng Việt: 1 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lẫn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lẫn"
Chữ Nôm đọc là "lẫn"
磊(The great) (dùng như…吝stingy, miserly, pars…耒handle of plow; plow;…免spare; excuse from; e…輦a handcart; capital c…悋stingy, sparing of; c…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).