銑
tiệnHán Việt · Nôm
tiểnHán Việt
tiênHán Việt
tâỷHán Việt
tuyếnHán Việt · Nôm
tenNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9291
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiện" · âm tiết tiện
- tiển — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiển" · âm tiết tiển
- tiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiên" · âm tiết tiên
- tâỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "tâỷ"
- tuyến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuyến" · âm tiết tuyến
- ten — Nôm. Chữ cùng âm "ten" · âm tiết ten
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 銑 theo lối Nôm
tuyếnBộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.tiệnDễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.tenChất gỉ có màu xanh lục ở đồng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
mill
Giản thể và phồn thể
Chữ 銑 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tiện"
Chữ khác cũng đọc là "tiển"
Chữ khác cũng đọc là "tiên"
Chữ khác cũng đọc là "tâỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tuyến"
Chữ khác cũng đọc là "ten"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 銑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 銑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).