Chữ Hán Nôm đọc là "tiển"
20 chữ có âm đọc "tiển" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tiển": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiển"
洗wash, rinse; clean, p…羨envy, admire; praise;…鮮fresh, new, delicious…洒sprinkle; scatter; po…剪Cái kéo鲜fresh; delicious; att…銑mill铣mill筅(Sử học) Kích (một th…戩exterminate, destroy;…藑鏾the trigger of a cros…蘚Rêu, rêu phong俴thin戬exterminate, destroy;…燹fire; wild fires狜mother cattle獮hunt; autumn hunting;…癬ringworms跣bare footed
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).