Chữ Hán Nôm đọc là "tiễu"
14 chữ có âm đọc "tiễu" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tiễu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiễu"
悄silent, quiet, still;…剿destroy, exterminate,…峭steep, precipitous, r…憔Chim ưng không dạy đư…勦destroy, exterminate,…摷(Cant.) to search for…樔伉(Thơ ca) ; (từ cổ, ng…偢to stare at劋誚Người đàn bà bẳn tính…䜈(same as 勦) to speak …𠞰to attack, destroy; t…
Chữ Nôm đọc là "tiễu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).