Chữ Hán Nôm đọc là "tiệm"
20 chữ có âm đọc "tiệm" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tiệm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiệm"
漸gradually; hexagram ䷴鏨engraving tool, chisel嶄high, steep, precipit…渐gradually槧wooden tablet; edition崭high, steep, precipit…堑moat, trench, pit, ca…塹moat, trench, pit, ca…壍moat around a city. a…螹魙death of disembodied …㟻(same as 塹) the moat …䃸electric light; a fla…崫high and lofty (mount…彡hair; Kangxi radical …椠wooden tablet; edition聻death of a disembodie…鏩
Chữ Nôm đọc là "tiệm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).