tiệm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
iêmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tiêm"

"tiệm" là một từ

Danh từ. (Cũ) . Cửa hàng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tiệm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tiệm"

Từ có "tiệm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.