Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiệm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêmvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kiêm"

"kiệm" là một từ

Tính từ. Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiệm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiệm"

Từ có "kiệm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.