kiệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kiêm"
"kiệm" là một từ
Tính từ. Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiệm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiệm"
Từ có "kiệm" ở sau
tiết kiệmGiảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.cần kiệmSiêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.Gia KiệmMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Thượng KiệmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.