kiệm

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəm˧˨ʔ] · Huế [kiəm˨˩ʔ] · Sài Gòn [kim˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
    • Cần và kiệm để xây dựng đất nước.

Câu ví dụ thêm

  • Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.They are saving their money for the purchase of a house.
  • Tôi đang cố gắng tiết kiệm thêm tiền.I'm trying to save more money.
  • Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà mới.They are saving their money for the purchase of a house.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "kiệm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kiệm"

Cấu tạo âm tiết

kiệmâm đầu k · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.