kiểm

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần iêm

Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəm˧˩] · Huế [kiəm˧˨] · Sài Gòn [kim˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.
    • Kiểm tiền.
    • Kiểm quân số.
  2. Kiểm tra, nói tắt.
    • Kiểm lại hàng.
    • Kiểm gác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 檢.

Chữ Hán đọc là "kiểm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kiểm"

kiểm traTra xét xem có đúng hay không.kiểm soátXét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.hạnh kiểmPhẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người.kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.kiểm thửViệc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)tái kiểm(cơ quan chức năng) kiểm định lại.kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.kiểm sátTra xét xem làm có đúng hay không.kiểm ngưLực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.kiểm họcChức quan coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời Pháp thuộc.Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.kiểm địnhHoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.kiểm hoáXem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật phẩm trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.kiểm sát viênNgười làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát.kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.