kiềm
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəm˨˩] · Huế [kiəm˦˩] · Sài Gòn [kim˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.
- Chất kiềm hoà với a-xít làm thành chất muối.
Câu ví dụ thêm
- Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình.Tom couldn't control his emotions.
- Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.Tom tried to control his anger.
- Nó không kiềm được nước mắt.She couldn't help but cry.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiềm"
趁sấn, kiềm拑cam, kiềm黔kiềm檢kiểm, kiềm鉗kiềm礆kiềm, dảm, thiêm鉆siêm, kiềm姏kiềm碱kiểm, kiềm, dảm, thiêm, giảm仱kiền, kiềm, kinh, căng鈐kiềm钳kiềm岒kiềm鹼kiểm, đảm, toản, kiềm, dảm, thiêm硷kiềm, dảm, thiêm柑cam, kiềm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiềm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | alkali; to restrain |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiềm"
kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.kiềm tỏaKiềm toả.kiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.hương kiềmNgười trông giữ việc tuần phòng trong làng xã thời Pháp thuộc.kiềm hãmXem kiềm chếKiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.kiềm lạiXem kiềm chế
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.