kiềm thúc

Động từ
Động từ
  1. Kiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.
    • Không bị ai kiềm thúc.

Cấu tạo âm tiết

kiềmâm đầu k · vần iêm · thanh huyền
thúcâm đầu th · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kiềm thúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.