Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiềm tỏa

Động từ
Động từ
  1. Kiềm toả.
  2. Giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi hoạt động chật hẹp, làm mất tự do. Thoát khỏi vòng kiềm toả.

Cấu tạo âm tiết

kiềmâm đầu k · vần iêm · thanh huyền
tỏaâm đầu t · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiềm tỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.