kiếm
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəm˧˦] · Huế [kiəm˦˧˥] · Sài Gòn [kim˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gươm.
- Đấu kiếm.
- Làm cách nào đó cho có được.
- Đi câu kiếm vài con cá.
- Kiếm cớ từ chối.
- Kiếm chuyện gây sự.
- (Ph.) . Tìm.
- Đi kiếm trẻ lạc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiếm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiếm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | earn · to look for; to earn; sword |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 赚 zhuàn · 捞 lāo |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 벌다 beolda · 구하다 guhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gagner |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verdienen · besorgen · beschaffen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заработать зарабо́тать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดาบ dàap |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | guadagnare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiếm"
tìm kiếmTìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.kiếm cungĐồ binh khí nói chung.kiếm ănTìm cách sinh sống.cá kiếmmột loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phân bố ở khắp các đại dương trên thế giới.kiếm hiệpVõ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.Hoàn KiếmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.thư kiếmSách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.đoản kiếmGươm ngắn.kiếm chácThu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.bảo kiếmGươm báu của nhà vua.ấn kiếmCon dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.kiếm thuậtPhép đánh gươm.phi kiếmKiếm lao xa để đánh kẻ địch.song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.vũ kiếmNét bút hùng như gươm múa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.