kiểm thử

Động từ
Động từ
  1. Việc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.

"kiểm thử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh testing

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
thửâm đầu th · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiểm thử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.