kiểm ngư

Danh từ
Danh từ
  1. Lực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.
    • Kiểm ngư Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
ngưâm đầu ng · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiểm ngư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.