kiểm tra hải quan

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
    • Số hành lý này đã được kiểm tra hải quan trước khi ra khỏi sân bay.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
traâm đầu tr · vần a · thanh ngang
hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiểm tra hải quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.