Danh từ
- Cơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
- Số hành lý này đã được kiểm tra hải quan trước khi ra khỏi sân bay.
Cấu tạo âm tiết
| kiểm | âm đầu k · vần iêm · thanh hỏi |
| tra | âm đầu tr · vần a · thanh ngang |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "kiểm tra hải quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.