kiểm dò

Động từ
Động từ
  1. Kiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.
    • Kiểm dò điểm rèn luyện.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
dòâm đầu d · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kiểm dò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.