Danh từ
- Người làm công tác kiểm toán.
Cấu tạo âm tiết
| kiểm | âm đầu k · vần iêm · thanh hỏi |
| toán | âm đầu t · vần oan · thanh sắc |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "kiểm toán viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.