Động từ
- Đếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)
- kiểm đếm hàng hoá trước khi nhập kho
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiểm đếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.