Động từ
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
- Nhân viên kiểm phẩm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiểm phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.