kiểm phẩm

Động từ
Động từ
  1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.
    • Nhân viên kiểm phẩm.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiểm phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.