Động từ
- (cơ quan chức năng) kiểm định lại.
- tái kiểm gia cầm từ các tỉnh đưa về
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tái kiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.