tái kiểm

Động từ
Động từ
  1. (cơ quan chức năng) kiểm định lại.
    • tái kiểm gia cầm từ các tỉnh đưa về

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tái kiểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.