Chữ Hán Nôm đọc là "tiệp"
7 chữ có âm đọc "tiệp" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tiệp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiệp"
挾clasp under arm; hold…捷win, victory, triumph挟clasp under arm; hold…緁Chỗ nối, điểm nối, đư…屧wooden shoes, clogs箑fan
Chữ có âm Việt "tiệp" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).