Chữ Hán Nôm đọc là "tiện"
10 chữ có âm đọc "tiện" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tiện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiện"
便convenience, ease; ex…羨envy, admire; praise;…羡envy, admire; praise;…賤On the cheap – rẻ, rẻ…銑mill贱mean, low; cheap, wor…铣mill楩tree𧶤
Chữ Nôm đọc là "tiện"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).