Chữ Hán Nôm đọc là "tiễn"
38 chữ có âm đọc "tiễn" trong tiếng Việt: 37 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tiễn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tiễn"
錢Tiền; tiền mặt前in front, forward; pr…羨envy, admire; praise;…箭arrow; type of bamboo剪Cái kéo踐Giẫm đạp; giẫm lên; g…煎fry in fat or oil; bo…䟢(non-classical form o…钱money, currency, coins濺sprinkle, spray; spil…溅sprinkle, spray; spil…践trample, tread upon, …劗to cut, clip鬋forelock, bangs謭(Thông tục) Người ngu…谫(Thông tục) Người ngu…帴戩exterminate, destroy;…歬湔wash, cleanse; purge餞farewell party; see o…翦Cái kéo譾(Thông tục) Người ngu…㣤(same as 踐) to tread …㨵(non-classical form o…䬻(non-classical of 餞) …俴thin戬exterminate, destroy;…揃shear; (Cant.) to ski…燹fire; wild fires獮hunt; autumn hunting;…葥諓flattering跈錂饯farewell party; see o…𠞽
Chữ Nôm đọc là "tiễn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).