ten

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ten"

"ten" là một từ

Danh từ. Chất gỉ có màu xanh lục ở đồng. Xem đủ nghĩa →

Từ có "ten" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.