ten

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần en
Danh từ
  1. Chất gỉ có màu xanh lục ở đồng.
    • Ten đồng độc lắm.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi là người chơi ten-nít.I'm a tennis player.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ten"

Cấu tạo âm tiết

tenâm đầu t · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ten" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.