ten
- Chất gỉ có màu xanh lục ở đồng.
- Ten đồng độc lắm.
Câu ví dụ thêm
- Tôi là người chơi ten-nít.I'm a tennis player.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ten"
đăng tenTấm đan bằng chỉ mỏng, có hình trang trí, thường có hình răng cưa ở méptòn ten(Đph) . đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ten" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.