tên
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [ten˧˧] · Sài Gòn [təːn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
- Tên rơi đạn lạc.
- Trúng tên.
- Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
- Đặt tên.
- Ghi rõ họ và tên.
- Kí tên.
- Tên nước.
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.
- Tên cướp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | name · first name |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 名字 míng zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 名前 なまえ · 名 な · 題名 だいめい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이름 i-rum · 놈 nom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le nom · le prénom |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Name · der Vorname |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | имя и́мя |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชื่อ chûe · นาม naam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il nome |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tên"
tên lửaVật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.đặt tênĐịnh cái tên để gọi.mũi tênVũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.tên miềnMột định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và con số được phân tách bằng dấu chấm, được Hệ thống Tên miền tương quan với địa chỉ IP và các thông tin khác; phần chính của địa chỉ máy chủ hoặc website trên Internet.ký tênxem kí têntên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.tròng tênMang tên, đội tên người khác.tên gọi(Ngh.) . .không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.tên tuổiDanh tiếng, uy tín trong xã hội.ghi tênBiên tên vào danh sách.đứng tênCó danh nghĩa và tư cách chính thức để là người có quyền về cái gì đó hoặc chịu trách nhiệm về việc làm nào đó trước pháp luật.tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.tên tụcTên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh sự chú ý, đe doạ của ma quỷ, theo mê tín.tên hiệuTên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.kí tênTự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản.sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.mũi tên hòn đạnMũi tên và viên đạn thường được dùng để ám chỉ chiến trường, nơi mà nguy cơ thương vong luôn hiện hữu.tên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.tên thuỵTên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.tên huýTên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thường kiêng không nhắc hay gọi đến, theo tục lệ cũ.tên đáCái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.vũ khí tên lửaTên gọi chung các vũ khí trong đó phương tiện phá huỷ được đưa đến mục tiêu bằng tên lửa.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạotên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.