tên đá

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.

Cấu tạo âm tiết

tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tên đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.