Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lòng tên

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.

Cấu tạo âm tiết

lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền
tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lòng tên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.