Thành ngữ
- Tả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.
Cấu tạo âm tiết
| tên | âm đầu t · vần ên · thanh ngang |
| rơi | âm đầu r · vần ơi · thanh ngang |
| đạn | âm đầu đ · vần an · thanh nặng |
| lạc | âm đầu l · vần ac · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tên rơi đạn lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.