Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tên thánh

Danh từ
Danh từ
  1. Tên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.

Cấu tạo âm tiết

tênâm đầu t · vần ên · thanh ngang
thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tên thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.