chen
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chen"
"chen" là một từ
Động từ. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chen"
chen chúcSát vào nhau vì nhiều quá.chen lấnDùng sức chen để chiếm chỗ, chiếm lối.chen chânChen vào để đứng, để chiếm chỗ.
Từ có "chen" ở sau
bon chenLen lỏi chật vật trong môi trường chật hẹp một cách nhọc nhằn hoặc ti tiện.đan chen(Ít dùng) .
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.