chen

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chen"

"chen" là một từ

Động từ. Len vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chen"

Từ có "chen" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.