Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chẽn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
envần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chen"

"chẽn" là một từ

Tính từ. Nói quần áo ngắn và hẹp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "en", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.