chèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chen"

"chèn" là một từ

Danh từ, Động từ. Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chèn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chèn"

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.