khèn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khen"
"khèn" là một từ
Danh từ. Kèn của người Dao, gồm nhiều ống trúc ghép với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ có "khèn" ở sau
Cùng vần "en", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.