rèn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ren"
"rèn" là một từ
Động từ. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rèn"
rèn luyệnDạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.rèn giũaRèn luyện, dạy dỗ rất cẩn thận, nghiêm khắc.rèn cặpChăm sóc dạy dỗ trẻ em ở bên cạnh mình.
Từ có "rèn" ở sau
thợ rènThợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.lò rènNơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...sắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu thị hiếu,...
Cùng vần "en", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.