rèn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
envần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ren"

"rèn" là một từ

Động từ. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rèn"

Từ có "rèn" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.